Từ vựng, thuật ngữ, kí hiệu chuyên ngành điện
Dưới đây là 5000 từ vựng, thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành điện như tự động hóa, điện công nghiệp, viễn thông, hệ thống điện: 1. Electric power system: hệ thống điện (HTĐ) 2. Electric network/grid :mạng (lưới) điện – low voltage grid:lưới hạ thế – medium voltage grid:lưới trung...